棕
[zōng]
cọ; sợi cọ; xơ dừa
不是,剩饭菜要扔进那个棕色的垃圾桶里。
bú shì, shèng fàn cài yào rēng jìn nà ge zōng sè de lā jī tǒng lǐ.Không phải, thức ăn thừa phải vứt vào trong cái thùng rác màu nâu kia.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…小狗长着一双棕色的大眼睛。
xiǎo gǒu cháng zhe yì shuāng zōng sè de dà yǎn jīng.Chú cún có một đôi mắt to màu nâu.
客厅里摆着一套深棕色的木质家具。
kè tīng lǐ bǎi zhe yí tào shēn zōng sè de mù zhì jiā jù.Phòng khách đặt một bộ đồ nội thất gỗ màu nâu sẫm.