棕色
[zōng sè] [棕 色]
màu nâu
像棕毛一样的颜色,即褐色。
她今天穿了一件棕色的皮夹克,看起来非常时尚。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn zōng sè de pí jiā kè, kàn qǐ lái fēi cháng shí shàng.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác da màu nâu, trông rất thời trang.
不是,剩饭菜要扔进那个棕色的垃圾桶里。
bú shì, shèng fàn cài yào rēng jìn nà ge zōng sè de lā jī tǒng lǐ.Không phải, thức ăn thừa phải vứt vào trong cái thùng rác màu nâu kia.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…