椭
[tuǒ]
hình ellipse
这个会议桌的形状是一个椭圆。
zhè ge huì yì zhuō de xíng zhuàng shì yí gè tuǒ yuán.Hình dạng của chiếc bàn họp này là một hình bầu dục.
老师在黑板上画了一个标准的椭圆。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà le yí gè biāo zhǔn de tuǒ yuán.Thầy giáo vẽ một hình bầu dục chuẩn trên bảng.
地球绕太阳运行的轨道是一个椭圆。
dì qiú rào tài yáng yùn xíng de guǐ dào shì yí gè tuǒ yuán.Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời là một hình elip.