XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

榨

[zhà]

ép; vắt (lấy dầu, nước)

压出物体里的汁液。

每天早上我都会自己榨一杯新鲜的橙汁。

měi tiān zǎo shàng wǒ dōu huì zì jǐ zhà yì bēi xīn xiān de chéng zhī.

Mỗi buổi sáng tôi đều tự ép một cốc nước cam tươi.

Máy ép; cối ép (dụng cụ ép lấy dầu, nước).

压出物体里汁液的器具。

工人们正在清理古老的油榨。

gōng rén men zhèng zài qīng lǐ gǔ lǎo de yóu zhà.

Công nhân đang dọn dẹp cối ép dầu cổ xưa.

榨取消费者剩余?你的意思是他们故意试探我们能接受的最高价格?

zhà qǔ xiāo fèi zhě shèng yú? nǐ de yì sī shì tā men gù yì shì tàn wǒ men néng jiē shòu de zuì gāo jià gé?

Vắt kiệt thặng dư tiêu dùng? Ý của bạn là bọn họ cố ý thăm dò mức giá cao nhất mà chúng ta có thể chấp nhận?

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

榨完豆浆后剩下的豆渣可以做菜。

zhà wán dòu jiāng hòu shèng xià de dòu zhā kě yǐ zuò cài.

Bã đậu còn lại sau khi ép sữa đậu nành có thể làm thức ăn.

早上喝一杯鲜榨橙汁对身体很好。

zǎo shàng hē yì bēi xiān zhà chéng zhī duì shēn tǐ hěn hǎo.

Uống một ly nước cam tươi vào buổi sáng rất tốt cho sức khỏe.