橄
[gǎn]
quả oliu
橄榄gǎn lǎnquả oliu Trung Quốc橄榄山gǎn lǎn shānNúi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)橄榄岩gǎn lǎn yánđá peridotit (địa chất)橄榄枝gǎn lǎn zhīcành ô-liu橄榄树gǎn lǎn shùcây ô-liu橄榄油gǎn lǎn yóudầu ô-liu橄榄球gǎn lǎn qiúbóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu…橄榄石gǎn lǎn shíolivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4)橄榄绿gǎn lǎn lǜmàu xanh ô liu