殊死[shū sǐ] [殊 死]Lưu từKhácchém đầu; hình phạt tử hình; cuộc chiến tuyệt vọngChữ trong từ殊shūkhác死sǐchếtTừ cùng chữ:生死shēng sǐHSK 8sống chếtTừ cận nghĩa:斩杀zhǎn shāchém đầu斩首zhǎn shǒuchém đầu杀头shā tóuchém đầuVí dụ trong bài học警方与犯罪分子展开了殊死较量。jǐng fāng yǔ fàn zuì fēn zǐ zhǎn kāi le shū sǐ jiào liàng.Cảnh sát đã bước vào cuộc đọ sức sinh tử với bọn tội phạm.