殡葬[bìn zàng] [殡 葬]Lưu từKháctang lễ và an tángChữ trong từ殡bìnđám tang葬zàngchôn cất (người chết)Từ cùng chữ:埋葬mái zàngHSK 6chôn cất陪葬péi zàngHSK 8được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ