毋庸
[wú yōng] [毋 庸]
không cần phải
她的努力是毋庸置疑的。她每天都是第一个到办公室的。
tā de nǔ lì shì wú yōng zhì yí de. tā měi tiān dōu shì dì yī gè dào bàn gōng shì de.Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ. Cô ấy mỗi ngày đều là người đầu tiên đến văn phòng.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑是啊,公共资金的法律安全性是毋庸置疑的,绝不能有半点马虎。
shì a, gōng gòng zī jīn de fǎ lǜ ān quán xìng shì wú yōng zhì yí de, jué bù néng yǒu bàn diǎn mǎ hǔ.Đúng vậy, tính an toàn pháp lý của dòng vốn công là điều không thể nghi ngờ, tuyệt đối không được cẩu thả dù chỉ một chút.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑毫无疑问。提升透明度是毋庸置疑的防线,能有效规避司法管辖纠纷。
háo wú yí wèn. tí shēng tòu míng dù shì wú yōng zhì yí de fáng xiàn, néng yǒu xiào guī bì sī fǎ guǎn xiá jiū fēn.Không còn nghi ngờ gì nữa. Nâng cao tính minh bạch là tuyến phòng thủ không thể nghi ngờ, có thể né tránh hiệu quả các tranh chấp tài phán.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑