庸
[yōng]
bình thường; sử dụng
她的努力是毋庸置疑的。她每天都是第一个到办公室的。
tā de nǔ lì shì wú yōng zhì yí de. tā měi tiān dōu shì dì yī gè dào bàn gōng shì de.Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ. Cô ấy mỗi ngày đều là người đầu tiên đến văn phòng.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑这部电影的炒作手段非常庸俗。
zhè bù diàn yǐng de chǎo zuò shǒu duàn fēi cháng yōng sú.Thủ đoạn quảng bá của bộ phim này rất tầm thường.
是啊,公共资金的法律安全性是毋庸置疑的,绝不能有半点马虎。
shì a, gōng gòng zī jīn de fǎ lǜ ān quán xìng shì wú yōng zhì yí de, jué bù néng yǒu bàn diǎn mǎ hǔ.Đúng vậy, tính an toàn pháp lý của dòng vốn công là điều không thể nghi ngờ, tuyệt đối không được cẩu thả dù chỉ một chút.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑