庸人[yōng rén] [庸 NHÂN]Lưu từKhácngười tầm thườngChữ trong từ庸yōngbình thường人rénNHÂNngườiTừ ghép:庸人庸福yōng rén yōng fúngười ngốc có phúc (thành ngữ)庸人自扰yōng rén zì rǎonghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ)登庸人才dēng yōng rén cáitrọng dụng nhân tài (thành ngữ)Từ cùng chữ:别人bié renHSK 1người khác女人nǚ rénHSK 1phụ nữ家人jiā rénHSK 1thành viên gia đình工人gōng rénHSK 1công nhân男人nán rénHSK 1một người đàn ông病人bìng rénHSK 1người bệnh老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già主人zhǔ rénHSK 2chủ商人shāng rénHSK 2thương nhânXem thêm (3)Từ cận nghĩa:庸才yōng cáingười tầm thường