中常
[zhōng cháng] [TRUNG 常]
bình thường; trung bình; vừa phải
对啊,仙侠小说中的本土宗教概念在译介过程中常常遭遇“文化折扣”。
duì a, xiān xiá xiǎo shuō zhōng de běn tǔ zōng jiào gài niàn zài yì jiè guò chéng zhōng cháng cháng zāo yù“ wén huà zhé kòu”.Đúng vậy, các khái niệm tôn giáo bản địa trong tiểu thuyết tiên hiệp thường chịu 'chiết khấu văn hóa' trong quá trình dịch giới thiệu.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng新老观念在工作中常常发生冲突。
xīn lǎo guān niàn zài gōng zuò zhōng cháng cháng fā shēng chōng tū.Quan niệm mới và cũ thường xảy ra xung đột trong công việc.
夸张是文学创作中常见的修辞方法。
kuā zhāng shì wén xué chuàng zuò zhōng cháng jiàn de xiū cí fāng fǎ.Phóng đại là biện pháp tu từ phổ biến trong sáng tác văn học.
