平平
[píng píng] [平 平]
bình thường; tầm thường
退休之后,两位老人平平静静地过日子。
tuì xiū zhī hòu, liǎng wèi lǎo rén píng píng jìng jìng dì guò rì zi.Sau khi nghỉ hưu, hai cụ già sống những ngày tháng bình yên.
[píng píng] [平 平]
bình thường; tầm thường
退休之后,两位老人平平静静地过日子。
tuì xiū zhī hòu, liǎng wèi lǎo rén píng píng jìng jìng dì guò rì zi.Sau khi nghỉ hưu, hai cụ già sống những ngày tháng bình yên.