毋
[wú]
(văn học) không; đừng; không có
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……与其留在国内工作,毋宁去国外继续深造。
yǔ qí liú zài guó nèi gōng zuò, wú nìng qù guó wài jì xù shēn zào.Thay vì ở lại trong nước làm việc, thà ra nước ngoài học nâng cao tiếp.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。
yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……