汶[wèn]Lưu từKhácsông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齐国Từ ghép:汶上wèn shànghuyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 济宁 (jǐ níng), Sơn Đông汶川wèn chuānHuyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạ…汶莱wèn láiBrunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo鲁汶lǔ wènLeuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)东帝汶dōng dì wènĐông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)帝汶岛dì wèn dǎođảo Timor帝汶海dì wèn hǎibiển Timor汶上县wèn shàng xiànhuyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 济宁 (jǐ níng), Sơn Đông汶川县wèn chuān xiànHuyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạ…Xem thêm (4)