沱
[tuó]
đẫm lệ; phân nhánh (của sông)
大雨滂沱,路上的行人顿时散去。
dà yǔ pāng tuó, lù shang de xíng rén dùn shí sàn qù.Mưa như trút nước, người đi đường ngay lập tức tán đi.
[tuó]
đẫm lệ; phân nhánh (của sông)
大雨滂沱,路上的行人顿时散去。
dà yǔ pāng tuó, lù shang de xíng rén dùn shí sàn qù.Mưa như trút nước, người đi đường ngay lập tức tán đi.