涅[niè]Lưu từKhác(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đenTừ ghép:入涅rù niènhập niết bàn (Phật giáo)海涅hǎi nièHeinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức涅槃niè pánniết bàn (Phật giáo)涅瓦niè wǎsông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)涅白niè báitrắng đục涅石niè shíphèn chua涅磐niè pánbiến thể của 涅槃 (niè pán)羽涅yǔ nièphèn chua格涅沙gé niè shāGanesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)Xem thêm (9)