格涅沙[gé niè shā] [格 涅 沙]Lưu từKhácGanesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)Chữ trong từ格géhình vuông涅niè(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen)沙shāhạtTừ cùng chữ:格外gé wàiHSK 4đặc biệt格局gé júHSK 7bố cục格式gé shìHSK 7hình thức风沙fēng shāHSK 7cát bị gió cuốn格格不入gé gé bù rùHSK 7(thành ngữ) không hòa hợp