渐趋
[jiàn qū] [渐 趋]
trở nên ngày càng; trở nên dần dần
双方的关系逐渐趋于调和。
shuāng fāng de guān xì zhú jiàn qū yú tiáo hé.Mối quan hệ hai bên dần trở nên hòa hợp.
大城市的劳动力市场渐渐趋于饱和。
dà chéng shì de láo dòng lì shì chǎng jiàn jiàn qū yú bǎo hé.Thị trường lao động ở các thành phố lớn đang dần tiến tới bão hòa.