XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溉

[gài]

tưới tiêu

还有后期灌溉系统的维护,这也是一笔长期且昂贵的支出。

hái yǒu hòu qī guàn gài xì tǒng de wéi hù, zhè yě shì yì bǐ cháng qī qiě áng guì de zhī chū.

Còn có việc bảo trì hệ thống tưới cây giai đoạn sau, đây cũng là một khoản chi tiêu lâu dài và đắt đỏ.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

农民正在清理田间的灌溉渠道。

nóng mín zhèng zài qīng lǐ tián jiān de guàn gài qú dào.

Nông dân đang nạo vét mương tưới tiêu trên đồng ruộng.

核心矛盾在于上游水电蓄水发电与下游农业灌溉及粮食安全的冲突。

hé xīn máo dùn zài yú shàng yóu shuǐ diàn xù shuǐ fā diàn yǔ xià yóu nóng yè guàn gài jí liáng shí ān quán de chōng tū.

Mâu thuẫn cốt lõi nằm ở xung đột giữa việc thượng nguồn tích nước phát điện với tưới tiêu nông nghiệp và an ninh lương thực hạ nguồn.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何