漕河[cáo hé] [漕 河]Lưu từKhácthuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大运河 (dà yùn hé))Chữ trong từ漕cáovận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy河hésôngTừ cùng chữ:运河yùn héHSK 9kênh đào