漾
[yàng]
tràn ra; gợn sóng
微风吹来,清澈的水波轻轻荡漾。
wēi fēng chuī lái, qīng chè de shuǐ bō qīng qīng dàng yàng.Gió nhẹ thổi tới, sóng nước trong vắt khẽ dập dờn.
操场上荡漾着孩子们欢快的歌声。
cāo chǎng shàng dàng yàng zhe hái zi men huān kuài de gē shēng.Trên sân tập lan tỏa tiếng hát vui tươi của bọn trẻ.
听到好消息后,他脸上荡漾着笑容。
tīng dào hǎo xiāo xī hòu, tā liǎn shàng dàng yàng zhe xiào róng.Sau khi nghe tin vui, trên gương mặt anh ấy ngập tràn nụ cười.