澈
[chè]
trong (nước); kỹ lưỡng
清澈的小溪从山脚下静静流过。
qīng chè de xiǎo xī cóng shān jiǎo xià jìng jìng liú guò.Con suối trong lành chảy lặng lẽ từ chân núi.
清澈的池塘里倒映着蓝天白云。
qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.
这座山里有一条清澈的小溪。
zhè zuò shān lǐ yǒu yì tiáo qīng chè de xiǎo xī.Trong ngọn núi này có một dòng suối nhỏ trong veo.