濯[zhuó]Lưu từKhácrửa; gột rửa điều xấuTừ ghép:洗濯xǐ zhuórửa浣濯huàn zhuórửa濯濯zhuó zhuótrọc lốc và hói (về núi)濯盥zhuó guànrửa ráy bản thân濯足zhuó zúrửa chân濯身zhuó shēngiữ mình sạch sẽ (nghĩa bóng)灌濯guàn zhuórửa祓濯fú zhuótẩy rửa濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yúlàm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)Xem thêm (2)