灰尘【灰塵】
[huī chén] [灰 尘]
bụi
细微散布的土或碎屑。
房间很久没有打扫,桌子上积满了一层灰尘。
fáng jiān hěn jiǔ méi yǒu dǎ sǎo, zhuō zi shàng jī mǎn le yì céng huī chén.Phòng lâu không dọn dẹp, trên bàn bám đầy một lớp bụi.
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被屋里尽是灰尘,需要好好打扫。
wū lǐ jìn shì huī chén, xū yào hǎo hǎo dǎ sǎo.Trong phòng toàn là bụi bẩn, cần phải quét dọn cẩn thận.
他伸手轻轻扑掉了外套上的灰尘。
tā shēn shǒu qīng qīng pū diào le wài tào shàng de huī chén.Anh ấy đưa tay nhẹ nhàng phủi sạch bụi bám trên áo khoác.