尘
[chén]
bụi; bụi bẩn; đất
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被屋里尽是灰尘,需要好好打扫。
wū lǐ jìn shì huī chén, xū yào hǎo hǎo dǎ sǎo.Trong phòng toàn là bụi bẩn, cần phải quét dọn cẩn thận.
我知道,进门还得反复风淋除尘,挺辛苦的。
wǒ zhī dào, jìn mén hái děi fǎn fù fēng lín chú chén, tǐng xīn kǔ de.Mình biết, trước khi vào cửa còn phải thổi gió khử bụi nhiều lần, khá vất vả.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得