灰
[huī]
tro; bụi; vôi
物体燃烧后留下的粉末或尘土
这间很久没人住的房间里堆满了灰。
zhè jiān hěn jiǔ méi rén zhù de fáng jiān lǐ duī mǎn le huī.Căn phòng lâu ngày không có người ở này phủ đầy bụi.
xám; có màu xám
像灰一样的颜色
今天天空灰蒙蒙的,好像要下雨。
jīn tiān tiān kōng huī méng méng de, hǎo xiàng yào xià yǔ.Hôm nay bầu trời u u ám ám, hình như sắp mưa.
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被天空是灰色的,好像要下雨了。
tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.
那个是食物垃圾,要放在灰色的箱子里。
nà ge shì shí wù lā jī, yào fàng zài huī sè de xiāng zǐ lǐ.Cái đó là rác thực phẩm, phải để trong thùng màu xám.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng