灰色
[huī sè] [灰 色]
màu xám; xám tro; xám hoa râm
像木柴成灰后的颜色
他今天穿了一件灰色的毛衣。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn huī sè de máo yī.Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo len màu xám.
u ám, bi quan; mập mờ, phi chính thức
比喻消极悲观或不完全合法的
灰色收入往往伴随着法律风险。
huī sè shōu rù wǎng wǎng bàn suí zhe fǎ lǜ fēng xiǎn.Thu nhập bất chính thường đi kèm rủi ro pháp lý.
那个是食物垃圾,要放在灰色的箱子里。
nà ge shì shí wù lā jī, yào fàng zài huī sè de xiāng zǐ lǐ.Cái đó là rác thực phẩm, phải để trong thùng màu xám.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng对啊,所以我们必须强化数据跨境流动的监管合规,绝不能任由灰色空间扩大。
duì a, suǒ yǐ wǒ men bì xū qiáng huà shù jù kuà jìng liú dòng de jiān guǎn hé guī, jué bù néng rèn yóu huī sè kōng jiān kuò dà.Đúng thế, cho nên chúng ta phải tăng cường tuân thủ giám sát dòng dữ liệu xuyên biên giới, tuyệt đối không thể để khoảng xám phình to.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu她穿了一件不起眼的灰色外套。
tā chuān le yí jiàn bù qǐ yǎn de huī sè wài tào.Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám không mấy nổi bật.
