煦
[xù]
dịu dàng; ấm áp; thỏa mái
春风和煦,微温的气息熏人欲醉。
chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.
[xù]
dịu dàng; ấm áp; thỏa mái
春风和煦,微温的气息熏人欲醉。
chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.