温润
[wēn rùn] [温 润]
dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
这只碧玉手镯色泽非常温润。
zhè zhī bì yù shǒu zhuó sè zé fēi cháng wēn rùn.Chiếc vòng tay ngọc bích này có màu sắc rất sáng dịu.
优秀文艺作品能潜移默化地温润心灵。
yōu xiù wén yì zuò pǐn néng qián yí mò huà dì wēn rùn xīn líng.Tác phẩm văn nghệ xuất sắc có thể thẩm thấu và nuôi dưỡng tâm hồn.
玉石的质地极其细腻,雕刻出的工艺品显得温润典雅。
yù shí de zhì dì jí qí xì nì, diāo kè chū de gōng yì pǐn xiǎn de wēn rùn diǎn yǎ.Kết cấu của ngọc bích vô cùng mịn màng, đồ thủ công điêu khắc ra trông rất ôn nhuận trang nhã.