牝[pìn]Lưu từKhác(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũngTừ ghép:牝牡pìn mǔgiống đực và giống cái小牝牛xiǎo pìn niúbò cái tơ牝牡骊黄pìn mǔ lí huángngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ)牝鸡司晨pìn jī sī chéngà mái gáy sáng (thành ngữ)牝鸡牡鸣pìn jī mǔ mínggà mái gáy sáng (thành ngữ)骊黄牝牡lí huáng pìn mǔngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ)