犊
[dú]
bê; con vật hiến tế
牛犊niú dúbê con犊子dú zibê扯犊子chě dú zi(phương ngữ) nói nhảm护犊子hù dú zi(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt抱犊崮bào dú gùnúi Baodugu ở huyện Lanling 兰陵县 (lán líng xiàn), Linyi 临沂 (lín yí),…滚犊子gǔn dú zi(tiếng địa phương) Cút đi!带牛佩犊dài niú pèi dúbỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)老牛舐犊lǎo niú shì dúnghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ)舐犊之爱shì dú zhī àitình yêu của bò liếm bê (thành ngữ)