猖獗
[chāng jué] [猖 獗]
hoành hành; chạy loạn
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.
[chāng jué] [猖 獗]
hoành hành; chạy loạn
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.