猖
[chāng]
hung dữ
走私分子近期的活动十分猖狂。
zǒu sī fēn zǐ jìn qī de huó dòng shí fēn chāng kuáng.Hoạt động gần đây của bọn buôn lậu vô cùng lộng hành.
警方采取行动打击猖狂的犯罪活动。
jǐng fāng cǎi qǔ xíng dòng dǎ jī chāng kuáng de fàn zuì huó dòng.Cảnh sát hành động triệt phá các hoạt động tội phạm hung bạo.
无论邪恶如何猖獗,光明必会到来。
wú lùn xié è rú hé chāng jué, guāng míng bì huì dào lái.Cho dù cái ác có hoành hành thế nào, ánh sáng nhất định sẽ tới.