猗[yī]Lưu từKhácthán từTừ ghép:临猗lín yīhuyện Linyi ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), Sơn Tây临猗县lín yī xiànhuyện Linyi ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), Sơn TâyTừ cận nghĩa:呃èthán từ咍hāithán từ欹yīthán từ繄yīthán từ叹词tàn cíthán từ感叹词gǎn tàn cíthán từ (loại từ)Ví dụ trong bài học猗与那与,置我鼗鼓。yī yǔ nà yǔ, zhì wǒ táo gǔ.Ôi đẹp đẽ thay, hãy đặt trống nhỏ trống lớn của ta.