呃
[è]
thán từ; nấc cụt
呃,小美,这次跨国收购被同业指责有安全隐患,网络舆论有些失控了。
è, xiǎo měi, zhè cì kuà guó shōu gòu bèi tóng yè zhǐ zé yǒu ān quán yǐn huàn, wǎng luò yú lùn yǒu xiē shī kòng le.Ờ, Tiểu Mỹ, vụ thâu tóm xuyên quốc gia lần này bị đối thủ cáo buộc có nguy cơ an ninh, dư luận trên mạng có phần mất kiểm soát rồi.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia