瑞雪
[ruì xuě] [瑞 雪]
tuyết lành; tuyết báo hiệu mùa màng bội thu
指应时而下、利于农作物的积雪
一场瑞雪给农民带来了丰收的希望。
yì chǎng ruì xuě gěi nóng mín dài lái le fēng shōu de xī wàng.Một trận tuyết lành mang lại hy vọng bội thu cho người nông dân.
瑞雪兆丰年,这场大雪是个好兆头。
ruì xuě zhào fēng nián, zhè chǎng dà xuě shì gè hǎo zhào tou.Tuyết lành báo năm bội thu, trận tuyết lớn này là một điềm tốt.