瑞
[ruì]
may mắn; tốt lành; thuận lợi
清晨推开窗户,只见满地瑞雪。
qīng chén tuī kāi chuāng hù, zhǐ jiàn mǎn dì ruì xuě.Sáng sớm mở cửa sổ ra, chỉ thấy tuyết lành phủ khắp mặt đất.
北方冬天的第一场瑞雪悄然降临。
běi fāng dōng tiān de dì yī chǎng ruì xuě qiǎo rán jiàng lín.Trận tuyết lành đầu tiên của mùa đông phương Bắc đã lặng lẽ rơi.
一场瑞雪给农民带来了丰收的希望。
yì chǎng ruì xuě gěi nóng mín dài lái le fēng shōu de xī wàng.Một trận tuyết lành mang lại hy vọng bội thu cho người nông dân.