侥幸
[jiǎo xìng] [侥 幸]
may mắn; do ăn may
明白,有争议的图片我都换掉,绝不抱侥幸心理。
míng bái, yǒu zhēng yì de tú piàn wǒ dōu huàn diào, jué bú bào jiǎo xìng xīn lǐ.Em hiểu, hình ảnh có tranh chấp em đều thay hết, tuyệt đối không giữ tâm lý may rủi.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免别再抱有侥幸的幻想了,抓紧去复习。
bié zài bào yǒu jiǎo xìng de huàn xiǎng le, zhuā jǐn qù fù xí.Đừng ôm mộng tưởng may rủi nữa, mau đi ôn tập đi.
这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。
zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…