海瑞[hǎi ruì] [海 瑞]Lưu từKhácHai Rui (1514-1587), quan chức triều Minh, nổi tiếng về sự liêm chính và trung thựcChữ trong từ海hǎibiển瑞ruìmay mắnTừ ghép:海瑞乡hǎi ruì xiāngxã Hairui ở huyện Đài Đông 台东县 (tái dōng xiàn), phía đông nam Đài Loan海瑞罢官hǎi ruì bà guānHải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吴晗Từ cùng chữ:海边hǎi biānHSK 2bờ biển海关hǎi guānHSK 3hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)海水hǎi shuǐHSK 4nước biển海鲜hǎi xiānHSK 4hải sản海军hǎi jūnHSK 6hải quân海外hǎi wàiHSK 6nước ngoài海底hǎi dǐHSK 6đáy biển海报hǎi bàoHSK 6áp phích海洋hǎi yángHSK 6đại dươngXem thêm (3)