番禺[pān yú] [番 禺]Lưu từKhácquận Panyu của thành phố Quảng Châu 广州市 (guǎng zhōu shì), Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng ĐôngChữ trong từ番fān(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc)禺ǒubiến thể cổ của 偶 (ǒu)Từ ghép:番禺区pān yú qūquận Panyu của thành phố Quảng Châu 广州市 (guǎng zhōu shì), Quảng ĐôngTừ cùng chữ:番茄fān qiéHSK 6cà chuaTừ cận nghĩa:番禺区pān yú qūquận Panyu của thành phố Quảng Châu 广州市 (guǎng zhōu shì), Quảng Đông