眯
[mí]
1.làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mǐ]
尘土微物入眼使一时不能睁开
风沙太大,他眯着眼睛艰难地向前走。
fēng shā tài dà, tā mī zhe yǎn jīng jiān nán dì xiàng qián zǒu.Gió cát quá lớn, anh ấy nheo mắt lại khó khăn bước về phía trước.
2.nheo mắt; híp mắt
眼皮微闭
爷爷眯缝着眼睛仔细阅读报纸。
yé ye mī feng zhe yǎn jīng zǐ xì yuè dú bào zhǐ.Ông nội nheo mắt đọc kĩ tờ báo.
3.chợp mắt (ngủ tạm)
小睡;打盹儿
我太累了,先在沙发上眯一会儿。
wǒ tài lèi le, xiān zài shā fā shàng mī yí huì r.Tôi mệt quá, nằm chợp mắt trên ghế sô pha một lát đã.