碾[niǎn]Lưu từKháctrục nghiền; cối xay; nghiềnTừ ghép:水碾shuǐ niǎncối xay nước汽碾qì niǎnxe lu碾压niǎn yānghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn)碾场niǎn chángđập hoặc xay xát ngũ cốc trên sân phơi (phương ngữ)碾坊niǎn fángcối xay gạo碾子niǎn zitrục lăn (dùng để xay hoặc nghiền)碾槌niǎn chuíchày giã碾盘niǎn pánđá nghiền碾砣niǎn tuócon lănXem thêm (6)