禹城[yǔ chéng] [禹 城]Lưu từKhácthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn ĐôngChữ trong từ禹yǔVũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy城chéngtường thànhTừ ghép:禹城市yǔ chéng shìthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn ĐôngTừ cùng chữ:长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành商城shāng chéngHSK 6trung tâm mua sắm众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)Từ cận nghĩa:禹城市yǔ chéng shìthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn Đông