禹城市[yǔ chéng shì] [禹 城 市]Lưu từKhácthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn ĐôngChữ trong từ禹yǔVũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy城chéngtường thành市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)都市dū shìHSK 6thành phố股市gǔ shìHSK 7thị trường chứng khoán夜市yè shìHSK 9chợ đêmTừ cận nghĩa:禹城yǔ chéngthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn Đông