秃
[tū]
1.hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn)
缺少头发、毛发、树木等;不尖锐
爷爷的头发越来越少,最后彻底秃了。
yé ye de tóu fa yuè lái yuè shǎo, zuì hòu chè dǐ tū le.Tóc của ông nội ngày càng ít, cuối cùng thì hói hẳn.
2.cộc lốc; thiếu đầu thiếu đuôi
指说话或文章不完整、缺乏衔接
这篇文章开头太秃了,需要修改。
zhè piān wén zhāng kāi tóu tài tū le, xū yào xiū gǎi.Mở đầu bài viết này cộc lốc quá, cần sửa lại.