程颢[chéng hào] [程 颢]Lưu từKhácTrình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời TốngChữ trong từ程chéngquy tắc颢hào(văn học) trắng và sángTừ cùng chữ:程度chéng dùHSK 3mức độ程序chéng xùHSK 4quy trình