穗
[suì]
bông lúa; tua rua; nhụy hoa
即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。
jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁