穷蹙[qióng cù] [穷 蹙]Lưu từKháctúng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọngChữ trong từ穷qióngnghèo蹙cùnhăn (mày)Từ cùng chữ:穷人qióng rénHSK 4người nghèoTừ cận nghĩa:窘迫jiǒng pòHSK 8túng thiếu贫穷潦倒pín qióng liáo dǎotúng thiếu