筐
[kuāng]
cái rổ; lượng từ: 只 (zhī)
竹、藤等编成的盛物器具
奶奶把刚摘下来的苹果放进筐里。
nǎi nai bǎ gāng zhāi xià lái de píng guǒ fàng jìn kuāng lǐ.Bà nội đặt những quả táo vừa hái xuống vào trong rổ.
只
他把手中的篮球高高抛向空中,精准地投进了篮筐。
tā bǎ shǒu zhōng de lán qiú gāo gāo pāo xiàng kōng zhōng, jīng zhǔn dì tóu jìn le lán kuāng.Anh ấy tung quả bóng rổ trên tay lên cao và ném chuẩn xác vào rổ.
