箕
[jī]
giỏ sàng
扶箕fú jībút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm)畚箕běn jīcái xẻng tre hoặc liễu筲箕shāo jīgiỏ tre để vo gạo箕子jī zǐCơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN)…箢箕yuān jī(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc簸箕bò jīrổ sàng bằng liễu hoặc tre克绍箕裘kè shào jī qiúnối nghiệp cha南箕北斗nán jī běi dǒungh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ)